Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2105

Thứ Hai, ngày 25/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2105 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/2105 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2105 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2105

Ngày 9/2/2105 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/2/2105 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Giáp Tý (25/12/2104 âm lịch).

Ngày 9/2/2105 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/2/2105 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2105 là thứ hai.

Ngày 9/2/2105 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2105

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›