Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2039

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2039 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2039

Ngày 9/2/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/2039 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Mùi (17/1/2039 âm lịch).

Ngày 9/2/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/2/2039 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2039 là thứ tư.

Ngày 9/2/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2039

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›