Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2023

Thứ Bảy, ngày 27/10 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.

Dương lịch 9 Tháng 12, 2023 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/12/2023 hợp làm việc gì?

Ngày 9/12/2023 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/12/2023

Ngày 9/12/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/12/2023 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Quý Mão (27/10/2023 âm lịch).

Ngày 9/12/2023 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/12/2023 là thứ mấy?

Ngày 9/12/2023 là thứ bảy.

Ngày 9/12/2023 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/12/2023

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.