Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 2014

Thứ Ba, ngày 18/10 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 12, 2014 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/12/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 9/12/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/12/2014

Ngày 9/12/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/12/2014 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Giáp Ngọ (18/10/2014 âm lịch).

Ngày 9/12/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/12/2014 là thứ mấy?

Ngày 9/12/2014 là thứ ba.

Ngày 9/12/2014 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/12/2014

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›