Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/11/2169 (21/9 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 21/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2169 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/2169 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2169 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2169

Ngày 9/11/2169 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/11/2169 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (21/9/2169 âm lịch).

Ngày 9/11/2169 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/11/2169 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2169 là thứ năm.

Ngày 9/11/2169 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/11/2169

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›