Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 10/10 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 9/11/2035 dương lịch là ngày 10 tháng Mười năm Ất Mão (10/10/2035 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Thường tân (Tết cơm mới).
Ngày 9/11/2035 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Tết Thường tân, hay Tết cơm mới, gắn với việc dâng cúng thành quả mùa vụ và tưởng nhớ tổ tiên theo phong tục từng vùng.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.