Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 17/11/2035 (18/10 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 18/10 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Dương lịch 17 Tháng 11, 2035 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/11/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 17/11/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/11/2035

Ngày 17/11/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/11/2035 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Ất Mão (18/10/2035 âm lịch).

Ngày 17/11/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/11/2035 là thứ mấy?

Ngày 17/11/2035 là thứ bảy.

Ngày 17/11/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/11/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.