Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1979

Thứ Sáu, ngày 20/9 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1979 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/11/1979 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/1979 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1979

Ngày 9/11/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/1979 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Kỷ Mùi (20/9/1979 âm lịch).

Ngày 9/11/1979 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/11/1979 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1979 là thứ sáu.

Ngày 9/11/1979 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/11/1979

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›