Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1956

Thứ Ba, ngày 6/9 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1956 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Chín (thiếu) Năm Bính Thân
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/10/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1956

Ngày 9/10/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/10/1956 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Bính Thân (6/9/1956 âm lịch).

Ngày 9/10/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/10/1956 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1956 là thứ ba.

Ngày 9/10/1956 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›