Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2051

Thứ Hai, ngày 27/11 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2051 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Mười một (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Mậu Tý
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tâm

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/1/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2051

Ngày 9/1/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/1/2051 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Canh Ngọ (27/11/2050 âm lịch).

Ngày 9/1/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2051 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2051 là thứ hai.

Ngày 9/1/2051 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/1/2051

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›