Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 2009

Thứ Sáu, ngày 14/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 9 Tháng 1, 2009 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Ngưu

  • Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/1/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 9/1/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2552 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/1/2009

Ngày 9/1/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/1/2009 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Mậu Tý (14/12/2008 âm lịch).

Ngày 9/1/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Học sinh – Sinh viên Việt Nam.

Ngày 9/1/2009 là thứ mấy?

Ngày 9/1/2009 là thứ sáu.

Ngày 9/1/2009 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/1/2009

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›