Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 9 năm 2007

Thứ Bảy, ngày 27/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 9, 2007 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/9/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 8/9/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2551 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/9/2007

Ngày 8/9/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/9/2007 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Đinh Hợi (27/7/2007 âm lịch).

Ngày 8/9/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/9/2007 là thứ mấy?

Ngày 8/9/2007 là thứ bảy.

Ngày 8/9/2007 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/9/2007

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›