Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1966

Thứ Sáu, ngày 20/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1966 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/7/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1966

Ngày 8/7/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/7/1966 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Bính Ngọ (20/5/1966 âm lịch).

Ngày 8/7/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 8/7/1966 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1966 là thứ sáu.

Ngày 8/7/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›