Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 11/5 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/6/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1919

Ngày 8/6/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/6/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Kỷ Mùi (11/5/1919 âm lịch).

Ngày 8/6/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/6/1919 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1919 là chủ nhật.

Ngày 8/6/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›