Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1917

Thứ Sáu, ngày 19/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1917 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1917

Ngày 8/6/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/6/1917 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Đinh Tỵ (19/4/1917 âm lịch).

Ngày 8/6/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/6/1917 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1917 là thứ sáu.

Ngày 8/6/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1917

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›