Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1995

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 4, 1995 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/4/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 8/4/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/4/1995

Ngày 8/4/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/4/1995 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Ất Hợi (9/3/1995 âm lịch).

Ngày 8/4/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/4/1995 là thứ mấy?

Ngày 8/4/1995 là thứ bảy.

Ngày 8/4/1995 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/4/1995

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›