Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2038

Thứ Hai, ngày 3/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 3, 2038 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tất

  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/3/2038 hợp làm việc gì?

Ngày 8/3/2038 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/3/2038

Ngày 8/3/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/3/2038 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Mậu Ngọ (3/2/2038 âm lịch).

Ngày 8/3/2038 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/2038 là thứ mấy?

Ngày 8/3/2038 là thứ hai.

Ngày 8/3/2038 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/3/2038

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›