Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2057

Thứ Sáu, ngày 9/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2057 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/2057 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2057 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2057

Ngày 7/9/2057 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/9/2057 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Đinh Sửu (9/8/2057 âm lịch).

Ngày 7/9/2057 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/9/2057 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2057 là thứ sáu.

Ngày 7/9/2057 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2057

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›