Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1922

Thứ Năm, ngày 16/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1922 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/9/1922 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1922 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1922

Ngày 7/9/1922 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/9/1922 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Nhâm Tuất (16/7/1922 âm lịch).

Ngày 7/9/1922 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/9/1922 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1922 là thứ năm.

Ngày 7/9/1922 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1922

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›