Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1993

Thứ Bảy, ngày 20/6 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1993 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/8/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1993

Ngày 7/8/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/8/1993 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Quý Dậu (20/6/1993 âm lịch).

Ngày 7/8/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/8/1993 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1993 là thứ bảy.

Ngày 7/8/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›