Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1978

Thứ Hai, ngày 4/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1978 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1978

Ngày 7/8/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/8/1978 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (4/7/1978 âm lịch).

Ngày 7/8/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/8/1978 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1978 là thứ hai.

Ngày 7/8/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1978

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›