Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2051

Thứ Sáu, ngày 29/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2051 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/2051 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2051 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2051

Ngày 7/7/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/7/2051 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Tân Mùi (29/5/2051 âm lịch).

Ngày 7/7/2051 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/7/2051 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2051 là thứ sáu.

Ngày 7/7/2051 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2051

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›