Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/7/2036 (14/6 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 14/6 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2036 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Sáu (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2036

Ngày 7/7/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/7/2036 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Bính Thìn (14/6/2036 âm lịch).

Ngày 7/7/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/7/2036 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2036 là thứ hai.

Ngày 7/7/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/7/2036

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.