Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/7/2036 (3/6 nhuận âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 3/6 (nhuận) âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 7, 2036 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Sáu (nhuận) (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/2036

Ngày 25/7/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/7/2036 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu (nhuận) năm Bính Thìn (3/6/2036 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 25/7/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 25/7/2036 là thứ mấy?

Ngày 25/7/2036 là thứ sáu.

Ngày 25/7/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/7/2036

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.