Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1965

Thứ Tư, ngày 9/6 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1965 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1965

Ngày 7/7/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/7/1965 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Ất Tỵ (9/6/1965 âm lịch).

Ngày 7/7/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/7/1965 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1965 là thứ tư.

Ngày 7/7/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›