Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2018

Thứ Hai, ngày 22/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 5, 2018 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Trương

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/5/2018 hợp làm việc gì?

Ngày 7/5/2018 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2561 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/2018

Ngày 7/5/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/5/2018 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Mậu Tuất (22/3/2018 âm lịch).

Ngày 7/5/2018 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/2018 là thứ mấy?

Ngày 7/5/2018 là thứ hai.

Ngày 7/5/2018 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/5/2018

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›