Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1955

Thứ Năm, ngày 15/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1955 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1955

Ngày 7/4/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/4/1955 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Ất Mùi (15/3/1955 âm lịch).

Ngày 7/4/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/1955 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1955 là thứ năm.

Ngày 7/4/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1955

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›