Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1916

Thứ Sáu, ngày 6/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1916 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1916 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1916 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1916

Ngày 7/4/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/4/1916 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Bính Thìn (6/3/1916 âm lịch).

Ngày 7/4/1916 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/1916 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1916 là thứ sáu.

Ngày 7/4/1916 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1916

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›