Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 2011

Thứ Tư, ngày 13/11 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mão.

Dương lịch 7 Tháng 12, 2011 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/12/2011 hợp làm việc gì?

Ngày 7/12/2011 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2555 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/12/2011

Ngày 7/12/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/12/2011 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Tân Mão (13/11/2011 âm lịch).

Ngày 7/12/2011 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/12/2011 là thứ mấy?

Ngày 7/12/2011 là thứ tư.

Ngày 7/12/2011 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/12/2011

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›