Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 12 năm 1928

Thứ Sáu, ngày 26/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 12, 1928 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/12/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 7/12/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/12/1928

Ngày 7/12/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/12/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Mậu Thìn (26/10/1928 âm lịch).

Ngày 7/12/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/12/1928 là thứ mấy?

Ngày 7/12/1928 là thứ sáu.

Ngày 7/12/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/12/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›