Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 4/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1973

Ngày 7/1/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/1/1973 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Nhâm Tý (4/12/1972 âm lịch).

Ngày 7/1/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/1/1973 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1973 là chủ nhật.

Ngày 7/1/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›