Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1938

Thứ Sáu, ngày 6/12 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1938 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1938

Ngày 7/1/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/1/1938 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Đinh Sửu (6/12/1937 âm lịch).

Ngày 7/1/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/1/1938 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1938 là thứ sáu.

Ngày 7/1/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›