Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1903

Thứ Tư, ngày 9/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1903 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Chạp (thiếu) Năm Nhâm Dần
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/1903 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1903 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1903

Ngày 7/1/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/1/1903 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Nhâm Dần (9/12/1902 âm lịch).

Ngày 7/1/1903 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/1/1903 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1903 là thứ tư.

Ngày 7/1/1903 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1903

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›