Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2174

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2174 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/2174 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2174 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2174

Ngày 6/9/2174 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/2174 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Giáp Tuất (11/8/2174 âm lịch).

Ngày 6/9/2174 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/9/2174 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2174 là thứ ba.

Ngày 6/9/2174 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2174

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›