Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2169

Thứ Tư, ngày 16/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2169 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2169 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2169 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2169

Ngày 6/9/2169 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/9/2169 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (16/7/2169 âm lịch).

Ngày 6/9/2169 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/9/2169 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2169 là thứ tư.

Ngày 6/9/2169 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2169

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›