Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2119

Thứ Tư, ngày 2/8 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2119 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2119 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2119 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2119

Ngày 6/9/2119 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/9/2119 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Kỷ Mão (2/8/2119 âm lịch).

Ngày 6/9/2119 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/2119 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2119 là thứ tư.

Ngày 6/9/2119 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2119

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›