Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2014

Thứ Bảy, ngày 13/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2014 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2014 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2014 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2558 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2014

Ngày 6/9/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2014 dương lịch là ngày 13 tháng Tám năm Giáp Ngọ (13/8/2014 âm lịch).

Ngày 6/9/2014 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/9/2014 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2014 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2014 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/9/2014

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›