Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/8/2179 (4/7 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 8, 2179 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/2179 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/2179 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/2179

Ngày 6/8/2179 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/8/2179 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Kỷ Mão (4/7/2179 âm lịch).

Ngày 6/8/2179 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/8/2179 là thứ mấy?

Ngày 6/8/2179 là thứ sáu.

Ngày 6/8/2179 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/2179

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›