Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1973

Thứ Hai, ngày 8/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1973 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Bảy (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1973

Ngày 6/8/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/8/1973 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Quý Sửu (8/7/1973 âm lịch).

Ngày 6/8/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/8/1973 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1973 là thứ hai.

Ngày 6/8/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›