Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1907

Thứ Ba, ngày 28/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1907 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1907

Ngày 6/8/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/8/1907 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Đinh Mùi (28/6/1907 âm lịch).

Ngày 6/8/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/8/1907 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1907 là thứ ba.

Ngày 6/8/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1907

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›