Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2058

Thứ Bảy, ngày 16/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2058 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2058

Ngày 6/7/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/7/2058 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Mậu Dần (16/5/2058 âm lịch).

Ngày 6/7/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/7/2058 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2058 là thứ bảy.

Ngày 6/7/2058 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/2058

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›