Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1970

Thứ Hai, ngày 4/6 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1970 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1970

Ngày 6/7/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/1970 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Canh Tuất (4/6/1970 âm lịch).

Ngày 6/7/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/7/1970 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1970 là thứ hai.

Ngày 6/7/1970 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1970

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›