Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2047

Thứ Năm, ngày 13/5 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2047 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2047

Ngày 6/6/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/2047 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Đinh Mão (13/5/2047 âm lịch).

Ngày 6/6/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/6/2047 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2047 là thứ năm.

Ngày 6/6/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/6/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›