Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2004

Chủ Nhật, ngày 19/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2004 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2004

Ngày 6/6/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/2004 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Giáp Thân (19/4/2004 âm lịch).

Ngày 6/6/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/6/2004 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2004 là chủ nhật.

Ngày 6/6/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›