Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1984

Thứ Tư, ngày 8/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1984 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1984

Ngày 6/6/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1984 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Giáp Tý (8/5/1984 âm lịch).

Ngày 6/6/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/6/1984 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1984 là thứ tư.

Ngày 6/6/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1984

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›