Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1948

Chủ Nhật, ngày 29/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1948 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Tư (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1948 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1948 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1948

Ngày 6/6/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/6/1948 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Tý (29/4/1948 âm lịch).

Ngày 6/6/1948 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/6/1948 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1948 là chủ nhật.

Ngày 6/6/1948 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1948

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›