Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2161

Thứ Tư, ngày 12/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2161 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2161 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2161 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2161

Ngày 6/5/2161 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/2161 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Tân Dậu (12/4/2161 âm lịch).

Ngày 6/5/2161 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/5/2161 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2161 là thứ tư.

Ngày 6/5/2161 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2161

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›