Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1970

Thứ Tư, ngày 2/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1970 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1970

Ngày 6/5/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/1970 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Canh Tuất (2/4/1970 âm lịch).

Ngày 6/5/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/5/1970 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1970 là thứ tư.

Ngày 6/5/1970 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1970

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›