Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/4/2187 (28/2 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2187 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/4/2187 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2187 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2187

Ngày 6/4/2187 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/4/2187 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Hợi (28/2/2187 âm lịch).

Ngày 6/4/2187 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/4/2187 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2187 là thứ sáu.

Ngày 6/4/2187 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2187

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›