Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2161

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2161 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2161 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2161 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2161

Ngày 6/4/2161 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/4/2161 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Dậu (11/3/2161 âm lịch).

Ngày 6/4/2161 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/4/2161 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2161 là thứ hai.

Ngày 6/4/2161 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2161

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›